iPad mini 4 16GB 4G Grey

Giá niêm yết 8.150.000 VNĐ
Giá 7.990.000 VNĐ
  • Bảo hành
    3 - 6 THÁNG
  • Tình trạng
    Hàng mới 99%
    Xách Tay mỹ/ Nhật
    Đầy đủ phụ kiện
  • Khuyến mãi
    • Áp dụng gói chiết khấu 2%.
    • Tặng dán màn hình.
    • Ốp lưng đi kèm máy.
  • Hỗ trợ sau mua hàng:
    Hỗ trợ thanh toán thẻ quốc tế miễn phí
    Hỗ trợ cài đặt đầy đủ các phần mềm
    Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng máy đúng cách để tăng độ bền
    Giảm 20% khi mua thêm phụ kiện.
Miễn phí charge thẻ
Mua hàng

Apple iPad Mini 4: Thiết kế đẹp, pin bền

Nếu muốn trang bị cho mình một chiếc máy tính bảng có thiết kế nhỏ gọn mà vẫn sở hữu các tính năng cao cấp thì iPad Mini 4 có giá 399 USD (tương đương 9,06 triệu đồng) là một sự lựa chọn đúng đắn. Mặc dù không phải phiên bản nâng cấp từ các thế hệ mini 3 và mini 2 trước đó nhưng màn hình cỡ 7,9 inch của thiết bị có chất lượng hiển thị khá tốt, thời lượng pin dài và giao diện đơn giản.

So với thiết bị tiền nhiệm, mẫu iPad Mini năm nay không có nhiều thay đổi về mặt thiết kế ngoài độ mỏng và chiều dài. Các số đo của tablet này lần lượt là 8 x 5,3 x 0,24 inch và nặng 10,4 ounce (0,29 kg) trong khi đó Mini 3 vừa nhỏ hơn (7,87 x 5,3 x 0,29 inch) và nặng hơn 1,5 ounce (0,04 kg)

Tương tự, nút cảm ứng Touch ID nằm ở cạnh phía dưới máy. Nút nguồn được bố trí ở cạnh bên trên còn nút điều chỉnh âm lượng và khóa đều nằm dọc theo cạnh bên phải. Camera trước chỉ có độ phân giải 1,2megapixel và camera chính có chất lượng 5MP, hai loa và cổng kết nối được bố trí ở cạnh đáy. Tuy nhiên, nhược điểm của sản phẩm là không hỗ trợ khe cắm thẻ microSD. Màn hình hiển thị Retina trên mini iPad 4 có độ sáng và sắc nét giống như mini 2 đã ra mắt cách đây hai năm - 2048 x 1536-pixel, tương đương với Galaxy Tab S2, và kém hơn hẳn so với màn hình OLED Venue 8 7000 cỡ 8,4-inch, độ phân giải 2560 x 1600, cung cấp 324 điểm ảnh/inch. Trong khi mini 3 chỉ có khả năng hiển thị 67,3% gam màu sRGB thì mini 4 đạt tới 99,8% , vượt mức trung bình của dòng máy tính bảng – 90%. Tuy nhiên, Venue 8 7000 và Galaxy Tab S2 có chất lượng hiển thị màu chính xác hơn rất nhiều ( lần lượt là 173,3 và 184,9% ).

Thông tin chung
Hệ điều hành iOS 10
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Hoa, Tiếng Thái, Tiếng Nhật
Màn hình
Loại màn hình LED-backlit IPS LCD
Màu màn hình 16 triệu màu
Chuẩn màn hình DVGA
Độ phân giải 1536 x 2048 pixels
Màn hình rộng 7.9 inches
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm
Chụp hình & Quay phim
Camera sau 8 MP, 3264 x 2448 pixels, autofocus
Camera trước 1.2 MP, 720p@30fps, face detection, HDR, FaceTime over Wi-Fi or Cellular
Đèn Flash
Tính năng camera 1080p@30fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec.
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Videocall
CPU & RAM
Tốc độ CPU 1.3 Dual-core 1.5 GHz
Số nhân 2 nhân
Chipset Apple A8
RAM 2 GB
Chip đồ họa (GPU) Đang cập nhật
Bộ nhớ & Lưu trữ
Danh bạ Không giới hạn
Bộ nhớ trong (ROM) 16/64/128 GB
Thẻ nhớ ngoài Không
Hỗ trợ thẻ tối đa Không
Thiết kế & Trọng lượng
Kiểu dáng Thanh + Cảm ứng
Kích thước 203.2 x 134.8 x 6.1 mm
Trọng lượng (g) 299
Thông tin pin
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Dung lượng pin 6471 mAh
Pin có thể tháo rời Không
Kết nối & Cổng giao tiếp
3G HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 CDMA2000 1xEV-DO
4G
Loại Sim Nano SIM
Khe gắn Sim 1 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS (3G/LTE model only)
Bluetooth V4.0 with A2DP
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5 mm
NFC Không
Kết nối USB USB 2.0
Kết nối khác Không
Cổng sạc iPhone 5+
Giải trí & Ứng dụng
Xem phim MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3, WAV, WMA, eAAC+
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không
FM radio Không
Chức năng khác Mạng xã hội ảo, Dịch vụ lưu trữ đám mây iCloud, Mở khoá bằng dấu vân tay, Micro chuyên dụng chống ồn, Chỉnh sửa hình ảnh, video

    Các sản phẩm khác

    Gọi Ngay
    Chat